
Daigenis Saturria
Quốc gia
Cộng hòa Dominica
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th8 2015
Daigenis Saturria (Cộng hòa Dominica) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2014 | #176 | #178 | #278 |
| 2013 | #160 | #172 | #204 |
| 2012 | #127 | #106 | #180 |
| 2011 | #83 | #103 | #208 |
| 2010 | #105 | #102 | #217 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đơn nữ | 🥈 F | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2015 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
William Cabrera | 23 | 11 | 12 | 48% | 2012 – 2014 |
Berónica Vivieca | 21 | 10 | 11 | 48% | 2012 – 2014 |
Nelson Javier | 7 | 4 | 3 | 57% | 2015 |
Bermary Altagracia Polanco Muñoz | 4 | 1 | 3 | 25% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nikté Sotomayor | 1 | 5 | 6 | 17% |
Daniela Macías | 1 | 4 | 5 | 20% |
Danica Nishimura | 0 | 4 | 4 | 0% |
Cynthia González | 0 | 4 | 4 | 0% |
Lino Muñoz | 0 | 3 | 3 | 0% |
Alberto Raposo | 3 | 0 | 3 | 100% |
Lohaynny Vicente | 0 | 3 | 3 | 0% |





