
Daria Serebriakova
Quốc gia
Nga
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th9 2018
Daria Serebriakova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #288 | — | — |
| 2018 | #272 | — | — |
| 2017 | #139 | #195 | #395 |
| 2016 | #93 | #185 | #432 |
| 2014 | #100 | #296 | — |
| 2013 | #130 | #242 | #434 |
| 2012 | #254 | #469 | #488 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | Qual. SF | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | Qual. R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ekaterina Kut | 60 | 35 | 25 | 58% | 2011 – 2018 |
Vladimir Nikulov | 42 | 25 | 17 | 60% | 2011 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Victoria Dergunova | 1 | 3 | 4 | 25% |
Kateřina Tomalová | 2 | 1 | 3 | 67% |
Tereza Švábíková | 2 | 1 | 3 | 67% |
Evgeniya Kosetskaya | 0 | 2 | 2 | 0% |
Viktoria Vorobeva | 0 | 2 | 2 | 0% |
Alesia Zaitsava | 1 | 1 | 2 | 50% |
Darya Samarchants | 0 | 2 | 2 | 0% |



