
Eetu Heino
Quốc gia
Phần Lan
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th4 2021
Eetu Heino (Phần Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | #104 | — | — |
| 2021 | #85 | — | — |
| 2020 | #84 | — | — |
| 2019 | #79 | — | — |
| 2018 | #70 | — | — |
| 2017 | #70 | — | — |
| 2016 | #80 | #175 | #205 |
| 2015 | #70 | #270 | — |
| 2014 | #93 | — | — |
| 2013 | #69 | — | — |
| 2012 | #73 | — | — |
| 2011 | #72 | — | — |
| 2010 | #78 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đơn nam | R16 | 3,600 | |
| 2020 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2020 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2020 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Noora Virta | 24 | 10 | 14 | 42% | 2008 – 2010 |
Nanna Vainio | 6 | 3 | 3 | 50% | 2008 – 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Raul Must | 4 | 5 | 9 | 44% |
Pablo Abián | 0 | 7 | 7 | 0% |
Emil Holst | 0 | 6 | 6 | 0% |
Lucas Corvée | 4 | 2 | 6 | 67% |
Thomas Rouxel | 1 | 5 | 6 | 17% |
Lucas Claerbout | 3 | 3 | 6 | 50% |
Mattias Borg | 2 | 4 | 6 | 33% |








