
Nanna Vainio
Quốc gia
Phần Lan
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th8 2017
Nanna Vainio (Phần Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2018 | #144 | — | — |
| 2017 | #58 | — | — |
| 2016 | #55 | #237 | #255 |
| 2015 | #106 | #270 | — |
| 2014 | #58 | — | — |
| 2013 | #76 | — | — |
| 2012 | #98 | — | — |
| 2011 | #103 | — | — |
| 2010 | #97 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đơn nữ | R64 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Eetu Heino | 6 | 3 | 3 | 50% | 2008 – 2010 |
Karoliine Hõim | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Harley Towler | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Gary Fox | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Claudia Vogelgsang | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Mathilda Lindholm | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Samantha Ward | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Linda Zetchiri | 1 | 4 | 5 | 20% |
Chloe Magee | 0 | 5 | 5 | 0% |
Lianne Tan | 1 | 4 | 5 | 20% |
Carolina Marín | 0 | 3 | 3 | 0% |
Beatriz Corrales | 1 | 2 | 3 | 33% |
Sabrina Jaquet | 0 | 3 | 3 | 0% |
Mette Poulsen | 0 | 3 | 3 | 0% |










