
Emma Karlsson
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th3 2020
Emma Karlsson (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch FZ FORZA Norwegian International 2019 2 lần (2019, 2019).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Trẻ ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #57 | #182 | — |
| 2021 | #39 | #129 | — |
| 2020 | #37 | #120 | — |
| 2019 | #40 | — | #486 |
| 2018 | #47 | — | #263 |
| 2017 | #79 | — | #238 |
| 2016 | #158 | — | #393 |
| 2014 | #324 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Johanna Magnusson | 147 | 95 | 52 | 65% | 2014 – 2020 |
Jacob Nilsson | 2 | 1 | 1 | 50% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Alina Davletova | 0 | 7 | 7 | 0% |
Freja Ravn | 1 | 6 | 7 | 14% |
Amalie Magelund | 1 | 5 | 6 | 17% |
Julie Finne-Ipsen | 4 | 2 | 6 | 67% |
Ekaterina Malkova | 0 | 5 | 5 | 0% |
Julie Dawall Jakobsen | 1 | 4 | 5 | 20% |
Debora Jille | 4 | 1 | 5 | 80% |








