
Johanna Magnusson
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th8 2022
Johanna Magnusson (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Trẻ ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #61 | — | — |
| 2022 | #33 | #144 | — |
| 2021 | #39 | #103 | — |
| 2020 | #37 | #98 | — |
| 2019 | #40 | #331 | #251 |
| 2018 | #47 | — | #233 |
| 2017 | #79 | — | #376 |
| 2016 | #158 | — | — |
| 2014 | #324 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R64 | 880 | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | 3,600 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Emma Karlsson | 147 | 95 | 52 | 65% | 2014 – 2020 |
Clara Nistad | 42 | 24 | 18 | 57% | 2021 – 2022 |
Emil Hybel | 26 | 14 | 12 | 54% | 2019 – 2020 |
Filip Michael Duwall Myhren | 1 | 0 | 1 | 0% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Amalie Magelund | 1 | 8 | 9 | 11% |
Freja Ravn | 2 | 7 | 9 | 22% |
Alina Davletova | 0 | 8 | 8 | 0% |
Debora Jille | 6 | 2 | 8 | 75% |
Julie Finne-Ipsen | 5 | 2 | 7 | 71% |
Anne Tran | 1 | 6 | 7 | 14% |
Julie Dawall Jakobsen | 1 | 5 | 6 | 17% |









