
Emre Aslan
Quốc gia
Thổ Nhĩ Kỳ
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th4 2014
Emre Aslan (Thổ Nhĩ Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|
| 2016 | #187 | — |
| 2015 | #103 | #341 |
| 2014 | #126 | #452 |
| 2012 | #121 | #356 |
| 2011 | #98 | #349 |
| 2010 | #147 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hüseyin Oruç | 40 | 20 | 20 | 50% | 2007 – 2014 |
Emre Vural | 3 | 2 | 1 | 67% | 2010 |
Öznur Çalışkan | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mikkel Mikkelsen | 0 | 3 | 3 | 0% |
David Obernosterer | 0 | 2 | 2 | 0% |
Maxime Moreels | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ramazan Öztürk | 1 | 1 | 2 | 50% |
Peter Mills | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nikolaj Overgaard | 0 | 2 | 2 | 0% |
Andreas Heinz | 0 | 2 | 2 | 0% |





