
Erina Honda
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th9 2019
Erina Honda (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2022 | #127 |
| 2021 | #86 |
| 2020 | #83 |
| 2019 | #102 |
| 2018 | #74 |
| 2017 | #97 |
| 2016 | #373 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nozomi Shimizu | 45 | 37 | 8 | 82% | 2016 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Tania Oktaviani Kusumah | 2 | 1 | 3 | 67% |
Gronya Somerville | 2 | 0 | 2 | 100% |
Choong Wai Chi | 2 | 0 | 2 | 100% |
Mahadewi Istirani Ni Ketut | 1 | 1 | 2 | 50% |
Vania Arianti Sukoco | 2 | 0 | 2 | 100% |
Hu Ling-Fang | 0 | 1 | 1 | 0% |
Reika Kakiiwa | 1 | 0 | 1 | 100% |






