
Halim Haryanto
Halim Haryanto Ho
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
49 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th6 2019
Halim Haryanto (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Toby Ng (Canada), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #56 | #57 |
| 2015 | #40 | #57 |
| 2014 | #53 | #152 |
| 2013 | #253 | — |
| 2012 | #258 | — |
| 2011 | #279 | — |
| 2010 | #288 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Eva Lee | 39 | 24 | 15 | 62% | 2010 – 2011 |
Grace Peng Yun | 22 | 14 | 8 | 64% | 2007 – 2009 |
Phillip Chew | 20 | 11 | 9 | 55% | 2009 – 2010 |
Flandy Limpele | 11 | 8 | 3 | 73% | 2009 |
Tony Gunawan | 7 | 6 | 1 | 86% | 2005 – 2006 |
Sattawat Pongnairat | 7 | 4 | 3 | 57% | 2011 – 2018 |
Arnold Setiadi | 3 | 2 | 1 | 67% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Toby Ng | 5 | 5 | 10 | 50% |
Derrick Ng | 5 | 2 | 7 | 71% |
Adrian Liu | 4 | 1 | 5 | 80% |
Grace Gao | 1 | 4 | 5 | 20% |
Howard Bach | 1 | 3 | 4 | 25% |
Alexandra Bruce | 3 | 1 | 4 | 75% |
Kamilla Rytter Juhl | 0 | 3 | 3 | 0% |











