
Haruko Suzuki
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 13 Th11 2019
Haruko Suzuki (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #328 | — |
| 2021 | #233 | — |
| 2020 | #171 | — |
| 2019 | #126 | — |
| 2018 | #37 | — |
| 2017 | #37 | — |
| 2016 | #398 | — |
| 2013 | #387 | #329 |
| 2012 | #377 | #329 |
| 2011 | — | #301 |
| 2010 | #359 | #318 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | 🥈 F | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yasuyo Imabeppu | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yui Hashimoto | 1 | 1 | 2 | 50% |
Ayumi Mine | 0 | 2 | 2 | 0% |
Fabienne Deprez | 2 | 0 | 2 | 100% |
Zhang Yiman | 2 | 0 | 2 | 100% |
Yukino Nakai | 1 | 1 | 2 | 50% |
Natsuki Nidaira | 2 | 0 | 2 | 100% |
Saina Nehwal | 0 | 1 | 1 | 0% |






