
Hediana Julimarbela
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th10 2023
Hediana Julimarbela (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ |
|---|---|
| 2024 | #67 |
| 2023 | #27 |
| 2022 | #32 |
| 2021 | #81 |
| 2020 | #98 |
| 2019 | #80 |
| 2018 | #170 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Zachariah Sumanti | 49 | 20 | 29 | 41% | 2019 – 2023 |
Renaldi Samosir | 48 | 30 | 18 | 63% | 2015 – 2019 |
Angelica Wiratama | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mathias Christiansen | 0 | 3 | 3 | 0% |
Supak Jomkoh | 1 | 2 | 3 | 33% |
Alexandra Bøje | 0 | 3 | 3 | 0% |
Supissara Paewsampran | 1 | 2 | 3 | 33% |
Kim Won-ho | 0 | 3 | 3 | 0% |
Dejan Ferdinansyah | 2 | 1 | 3 | 67% |
Man Wei Chong | 0 | 2 | 2 | 0% |







