
Hendri Kurniawan Saputra
Quốc gia
Singapore
Tuổi
44 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th8 2014
Hendri Kurniawan Saputra (Singapore) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #21 | #40 |
| 2015 | #40 | #42 |
| 2014 | #156 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | R32 | 3,500 | |
| 2011 | Đôi nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hendra Wijaya | 61 | 32 | 29 | 52% | 2005 – 2012 |
Vanessa Neo Yu Yan | 22 | 13 | 9 | 59% | 2009 – 2010 |
Chayut Triyachart | 22 | 14 | 8 | 64% | 2010 – 2011 |
Yao Lei | 1 | 0 | 1 | 0% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Yong-dae | 2 | 4 | 6 | 33% |
Markis Kido | 1 | 5 | 6 | 17% |
Hendra Setiawan | 1 | 4 | 5 | 20% |
Jung Jae-sung | 1 | 4 | 5 | 20% |
Hoon Thien How | 1 | 3 | 4 | 25% |
Hendra Aprida Gunawan | 2 | 2 | 4 | 50% |
Alvent Yulianto | 2 | 2 | 4 | 50% |










