
Inkarat Apisuk
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th8 2019
Inkarat Apisuk (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|
| 2022 | #237 | — |
| 2021 | #171 | — |
| 2020 | #88 | — |
| 2019 | #44 | — |
| 2018 | #41 | — |
| 2017 | #94 | — |
| 2016 | #251 | — |
| 2015 | — | #491 |
| 2014 | #215 | #497 |
| 2013 | #220 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tanupat Viriyangkura | 53 | 25 | 28 | 47% | 2017 – 2019 |
Wannawat Ampunsuwan | 12 | 4 | 8 | 33% | 2016 – 2017 |
Nipitphon Puangpuapech | 6 | 2 | 4 | 33% | 2018 |
Sitthikom Thammasin | 4 | 3 | 1 | 75% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Watchara Buranakuea | 2 | 1 | 3 | 67% |
Rian Agung Saputro | 0 | 2 | 2 | 0% |
Danny Bawa Chrisnanta | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lu Ching-Yao | 0 | 2 | 2 | 0% |
Marcus Ellis | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yang Po-Han | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ben Lane | 1 | 1 | 2 | 50% |










