
Wannawat Ampunsuwan
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th6 2017
Wannawat Ampunsuwan (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #166 | — |
| 2017 | #94 | #310 |
| 2016 | #72 | #249 |
| 2015 | #145 | #129 |
| 2014 | #53 | #145 |
| 2013 | #49 | #146 |
| 2012 | #36 | #223 |
| 2011 | #32 | #69 |
| 2010 | #32 | #188 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tinn Isriyanet | 60 | 33 | 27 | 55% | 2009 – 2016 |
Patiphat Chalardchaleam | 45 | 22 | 23 | 49% | 2013 – 2015 |
Jongkolphan Kititharakul | 20 | 10 | 10 | 50% | 2010 – 2014 |
Rodjana Chuthabunditkul | 17 | 8 | 9 | 47% | 2012 – 2013 |
Pacharapun Chochuwong | 14 | 9 | 5 | 64% | 2015 |
Inkarat Apisuk | 12 | 4 | 8 | 33% | 2016 – 2017 |
Chanisa Teachavorasinskun | 5 | 4 | 1 | 80% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Wang Yilu | 1 | 3 | 4 | 25% |
Lee Jhe-Huei | 0 | 4 | 4 | 0% |
Parinyawat Thongnuam | 3 | 1 | 4 | 75% |
Hardianto | 1 | 3 | 4 | 25% |
Danny Bawa Chrisnanta | 1 | 2 | 3 | 33% |
Huang Kaixiang | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lee Yang | 0 | 3 | 3 | 0% |










