
Janne Elst
Quốc gia
Bỉ
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th10 2013
Janne Elst (Bỉ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #114 | #296 |
| 2015 | #71 | #173 |
| 2014 | #83 | #259 |
| 2012 | #142 | #345 |
| 2011 | #344 | — |
| 2010 | #306 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2013 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jelske Snoeck | 32 | 8 | 24 | 25% | 2007 – 2013 |
Freek Golinski | 6 | 2 | 4 | 33% | 2010 – 2012 |
Jonathan Gillis | 2 | 1 | 1 | 50% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ekaterina Malkova | 0 | 3 | 3 | 0% |
Selena Piek | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kateřina Tomalová | 1 | 1 | 2 | 50% |
Ayla Huser | 2 | 0 | 2 | 100% |
Konstantin Abramov | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lena Grebak | 0 | 2 | 2 | 0% |
Alyssa Lim | 0 | 2 | 2 | 0% |




