
Freek Golinski
Quốc gia
Bỉ
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th10 2021
Freek Golinski (Bỉ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #407 | — |
| 2021 | #401 | #425 |
| 2020 | #234 | #277 |
| 2019 | #102 | #283 |
| 2018 | #51 | #171 |
| 2017 | #37 | #280 |
| 2016 | #37 | #111 |
| 2015 | #69 | #77 |
| 2014 | #48 | #92 |
| 2013 | #39 | — |
| 2012 | #38 | #106 |
| 2011 | #52 | #82 |
| 2010 | #52 | #111 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Matijs Dierickx | 238 | 105 | 133 | 44% | 2008 – 2018 |
Steffi Annys | 26 | 7 | 19 | 27% | 2009 – 2011 |
Séverine Corvilain | 26 | 6 | 20 | 23% | 2012 – 2013 |
Lise Jaques | 11 | 4 | 7 | 36% | 2017 – 2018 |
Natalia Perminova | 7 | 2 | 5 | 29% | 2018 – 2019 |
Janne Elst | 6 | 2 | 4 | 33% | 2010 – 2012 |
Elena Komendrovskaja | 3 | 2 | 1 | 67% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Adam Cwalina | 1 | 6 | 7 | 14% |
Jacco Arends | 1 | 6 | 7 | 14% |
Jelle Maas | 1 | 6 | 7 | 14% |
Przemysław Wacha | 1 | 5 | 6 | 17% |
Peter Käsbauer | 1 | 5 | 6 | 17% |
Niclas Nøhr | 0 | 6 | 6 | 0% |
Peter Briggs | 3 | 3 | 6 | 50% |











