
Jesica Muljati
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th11 2022
Jesica Muljati (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2023 | — | #282 |
| 2022 | — | #305 |
| 2020 | #423 | — |
| 2019 | #150 | — |
| 2018 | #113 | #469 |
| 2017 | #100 | — |
| 2016 | #174 | — |
| 2015 | #448 | — |
| 2013 | #414 | — |
| 2012 | #438 | — |
| 2011 | #439 | — |
| 2010 | #392 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Fitriani | 4 | 2 | 2 | 50% | 2022 |
Yulia Yosephin Susanto | 3 | 0 | 3 | 0% | 2010 – 2017 |






