
Jorrit de Ruiter
Jorrit De Ruiter
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th8 2015
Jorrit de Ruiter (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Ingo Kindervater (Đức), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #86 | #43 |
| 2015 | #177 | #43 |
| 2014 | #72 | #39 |
| 2013 | #17 | — |
| 2012 | #17 | #33 |
| 2011 | #24 | #62 |
| 2010 | #31 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R32 | 3,500 | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Samantha Barning | 112 | 66 | 46 | 59% | 2011 – 2015 |
Dave Khodabux | 108 | 60 | 48 | 56% | 2006 – 2013 |
Ilse Vaessen | 71 | 32 | 39 | 45% | 2006 – 2011 |
Jürgen Wouters | 58 | 28 | 30 | 48% | 2007 – 2009 |
Lotte Jonathans | 14 | 6 | 8 | 43% | 2009 – 2010 |
Paulien van Dooremalen | 6 | 3 | 3 | 50% | 2009 – 2011 |
Selena Piek | 5 | 4 | 1 | 80% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ingo Kindervater | 0 | 10 | 10 | 0% |
Johannes Schöttler | 1 | 8 | 9 | 11% |
Michael Fuchs | 2 | 6 | 8 | 25% |
Baptiste Carême | 5 | 3 | 8 | 63% |
Marcus Ellis | 3 | 4 | 7 | 43% |
Kristof Hopp | 0 | 7 | 7 | 0% |
Jelle Maas | 4 | 2 | 6 | 67% |







