
Dave Khodabux
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th11 2013
Dave Khodabux (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Michael Fuchs (Đức), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Surinam International Badminton Tournament 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #43 | #37 |
| 2015 | #43 | #53 |
| 2014 | #39 | #53 |
| 2012 | #33 | #39 |
| 2011 | #62 | #57 |
| 2010 | #355 | #359 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jorrit de Ruiter | 108 | 60 | 48 | 56% | 2006 – 2013 |
Samantha Barning | 66 | 34 | 32 | 52% | 2008 – 2011 |
Selena Piek | 36 | 25 | 11 | 69% | 2011 – 2013 |
Lester Oey | 19 | 9 | 10 | 47% | 2008 – 2009 |
Rune Massing | 3 | 1 | 2 | 33% | 2008 |
Jacco Arends | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Ruud Bosch | 2 | 1 | 1 | 50% | 2005 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Michael Fuchs | 1 | 9 | 10 | 10% |
Marcus Ellis | 2 | 6 | 8 | 25% |
Johannes Schöttler | 1 | 7 | 8 | 13% |
Ingo Kindervater | 0 | 8 | 8 | 0% |
Wojciech Szkudlarczyk | 4 | 3 | 7 | 57% |
Heather Olver | 0 | 6 | 6 | 0% |
Chris Langridge | 1 | 4 | 5 | 20% |










