
Johanna Käpplein
Johanna KäPplein
Quốc gia
Đức
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th8 2019
Johanna Käpplein (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 14 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 14 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Selena Piek (Hà Lan), với 17 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch French International 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×10
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #162 | — |
| 2021 | #113 | — |
| 2020 | #40 | #149 |
| 2019 | #34 | #143 |
| 2018 | #33 | — |
| 2017 | #30 | — |
| 2016 | #26 | #68 |
| 2015 | #45 | #55 |
| 2014 | #23 | #46 |
| 2013 | #17 | #256 |
| 2012 | #23 | #63 |
| 2011 | #19 | #75 |
| 2010 | #25 | #83 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R64 | 880 | |
| 2019 | Đôi nữ | R3 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Carla Nyenhuis | 142 | 72 | 70 | 51% | 2009 – 2016 |
Peter Käsbauer | 91 | 57 | 34 | 63% | 2009 – 2018 |
Lara Käpplein | 83 | 33 | 50 | 40% | 2016 – 2019 |
Birgit Overzier | 45 | 20 | 25 | 44% | 2012 – 2014 |
Johannes Schöttler | 25 | 12 | 13 | 48% | 2013 – 2014 |
Oliver Roth | 14 | 6 | 8 | 43% | 2012 – 2013 |
Judith Meulendijks | 12 | 10 | 2 | 83% | 2011 – 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Selena Piek | 1 | 16 | 17 | 6% |
Lauren Smith | 4 | 7 | 11 | 36% |
Samantha Barning | 3 | 8 | 11 | 27% |
Iris Tabeling | 4 | 7 | 11 | 36% |
Stefani Stoeva | 4 | 6 | 10 | 40% |
Gabriela Stoeva | 4 | 6 | 10 | 40% |
Eefje Muskens | 1 | 8 | 9 | 11% |












