
Kelly Larissa
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
23 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th11 2024
Kelly Larissa (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2025 | #225 |
| 2024 | #76 |
| 2023 | #62 |
| 2022 | #106 |
| 2021 | #425 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ridya Aulia Fatasya | 40 | 22 | 18 | 55% | 2022 – 2024 |
Muh Putra Erwiansyah | 3 | 2 | 1 | 67% | 2019 |
Rachel Allessya Rose | 3 | 1 | 2 | 33% | 2024 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Agnia Sri Rahayu | 2 | 2 | 4 | 50% |
Tsang Hiu Yan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Jesita Putri Miantoro | 0 | 3 | 3 | 0% |
Arlya Nabila Thesa Munggaran | 2 | 1 | 3 | 67% |
Febi Setianingrum | 0 | 3 | 3 | 0% |
Hung En-Tzu | 0 | 2 | 2 | 0% |
Hsu Ya-Ching | 0 | 2 | 2 | 0% |




