
Kerry-Lee Harrington
Quốc gia
Nam Phi
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 7 Th12 2019
Kerry-Lee Harrington (Nam Phi) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #167 | #229 |
| 2015 | #100 | — |
| 2014 | #100 | — |
| 2012 | #153 | — |
| 2011 | #486 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Michelle Butler-Emmett | 5 | 3 | 2 | 60% | 2019 |
Barbara Matias | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Susan Ideh | 1 | 1 | 2 | 50% |
Carolina Marín | 0 | 1 | 1 | 0% |
Danica Nishimura | 1 | 0 | 1 | 100% |
Mariana Ugalde | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lê Thu Huyền | 0 | 1 | 1 | 0% |
Fatima Azeez | 0 | 1 | 1 | 0% |
Hadia Hosny | 0 | 1 | 1 | 0% |



