
Barbara Matias
Quốc gia
Pháp
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th10 2014
Barbara Matias (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #61 | #118 | #164 |
| 2015 | #104 | #115 | — |
| 2014 | #116 | #103 | #452 |
| 2012 | #274 | #117 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Élisa Chanteur | 22 | 11 | 11 | 50% | 2008 – 2010 |
Ronan Labar | 15 | 6 | 9 | 40% | 2008 – 2010 |
Anne Hald | 6 | 4 | 2 | 67% | 2011 |
Sylvain Grosjean | 5 | 3 | 2 | 60% | 2007 – 2008 |
Perrine Le Buhanic | 4 | 2 | 2 | 50% | 2008 |
Baptiste Carême | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Laura Choinet | 3 | 1 | 2 | 33% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nicole Grether | 0 | 4 | 4 | 0% |
Karin Schnaase | 0 | 3 | 3 | 0% |
Elena Prus | 0 | 3 | 3 | 0% |
Paulien van Dooremalen | 0 | 2 | 2 | 0% |
Valeriy Atrashchenkov | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sabrina Jaquet | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ksenia Polikarpova | 1 | 1 | 2 | 50% |






