
Lee Se-yeon
Lee Se Yeon
Quốc gia
Hàn Quốc
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th11 2023
Lee Se-yeon (Hàn Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2024 | #161 | — |
| 2023 | #109 | — |
| 2022 | #112 | — |
| 2021 | #169 | — |
| 2020 | #140 | — |
| 2019 | #90 | — |
| 2018 | #85 | — |
| 2017 | #120 | — |
| 2016 | #193 | — |
| 2014 | — | #217 |
| 2013 | #270 | — |
| 2012 | #161 | #172 |
| 2011 | #119 | #176 |
| 2010 | #211 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đơn nữ | Qual. QF | — | |
| 2023 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đơn nữ | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kim Hyo-min | 16 | 11 | 5 | 69% | 2012 |
Jeon Joo-i | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yamaguchi Akane | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ksenia Polikarpova | 3 | 0 | 3 | 100% |
Chiang Mei-Hui | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kim Na-young | 2 | 1 | 3 | 67% |
Asuka Takahashi | 1 | 2 | 3 | 33% |
Sung Ji-hyun | 0 | 2 | 2 | 0% |
Minatsu Mitani | 2 | 0 | 2 | 100% |








