
Kim Hyo-min
Kim Hyo Min
Quốc gia
Hàn Quốc
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th8 2022
Kim Hyo-min (Hàn Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #253 | — |
| 2022 | #60 | — |
| 2021 | #45 | — |
| 2020 | #36 | — |
| 2019 | #41 | — |
| 2018 | #22 | — |
| 2017 | #31 | — |
| 2016 | #39 | — |
| 2014 | #41 | #217 |
| 2013 | #25 | — |
| 2012 | #29 | #172 |
| 2011 | #76 | #176 |
| 2010 | #77 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lee Se-yeon | 16 | 11 | 5 | 69% | 2012 |
Heo Kwang-hee | 9 | 7 | 2 | 78% | 2012 |
Jun Bong-chan | 4 | 3 | 1 | 75% | 2011 |
Park So-young | 3 | 2 | 1 | 67% | 2010 |
Kim Ji-won | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yamaguchi Akane | 1 | 6 | 7 | 14% |
Sung Ji-hyun | 0 | 6 | 6 | 0% |
Carolina Marín | 2 | 3 | 5 | 40% |
Pusarla Venkata Sindhu | 1 | 4 | 5 | 20% |
Nitchaon Jindapol | 1 | 4 | 5 | 20% |
Sayaka Takahashi | 0 | 5 | 5 | 0% |
He Bingjiao | 0 | 5 | 5 | 0% |










