
Leodannis Martínez
Leodannis Martinez Palacio
Quốc gia
Cuba
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th9 2022
Leodannis Martínez (Cuba) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đã vô địch VIII Santo Domingo Open 2 lần (2017, 2017).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×7🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2023 | — | #372 | — |
| 2022 | #261 | #130 | #288 |
| 2021 | #199 | #102 | #229 |
| 2020 | #163 | #68 | #139 |
| 2019 | #73 | #87 | #147 |
| 2018 | #66 | #88 | #118 |
| 2017 | #84 | #95 | #146 |
| 2014 | #230 | #282 | — |
| 2013 | #222 | #227 | — |
| 2012 | — | #195 | #322 |
| 2011 | — | #183 | #298 |
| 2010 | — | #189 | #300 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2022 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Osleni Guerrero | 62 | 46 | 16 | 74% | 2017 – 2022 |
Taymara Oropesa | 50 | 38 | 12 | 76% | 2015 – 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nelson Javier | 7 | 2 | 9 | 78% |
William Cabrera | 6 | 1 | 7 | 86% |
Luis Armando Montoya Navarro | 5 | 2 | 7 | 71% |
Osleni Guerrero | 1 | 5 | 6 | 17% |
Mario Cuba | 3 | 3 | 6 | 50% |
Aníbal Marroquín | 4 | 2 | 6 | 67% |
Jonathan Solís | 3 | 3 | 6 | 50% |


