
Osleni Guerrero
Quốc gia
Cuba
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th9 2022
Osleni Guerrero (Cuba) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 34 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 34 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Kevin Cordón (Guatemala), với 16 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch I Mexico Future Series 2019 3 lần (2019, 2019, 2019).
Thành tích
🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×19🥇 Giải tương lai ×12
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | — | #372 | #428 |
| 2022 | #124 | #130 | #158 |
| 2021 | #93 | #102 | #112 |
| 2020 | #74 | #68 | #92 |
| 2019 | #82 | #87 | #125 |
| 2018 | #88 | #88 | #201 |
| 2017 | #96 | #95 | #468 |
| 2016 | #84 | #187 | #205 |
| 2015 | #141 | #286 | #221 |
| 2014 | #58 | #177 | #264 |
| 2013 | #46 | — | — |
| 2012 | #43 | #418 | #290 |
| 2011 | #53 | #307 | — |
| 2010 | #46 | #316 | #243 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Leodannis Martínez | 62 | 46 | 16 | 74% | 2017 – 2022 |
Taymara Oropesa | 30 | 21 | 9 | 70% | 2013 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kevin Cordón | 7 | 9 | 16 | 44% |
Lino Muñoz | 9 | 3 | 12 | 75% |
Nelson Javier | 10 | 1 | 11 | 91% |
Bjorn Seguin | 8 | 2 | 10 | 80% |
Howard Shu | 9 | 0 | 9 | 100% |
Rosario Maddaloni | 9 | 0 | 9 | 100% |
Luis Armando Montoya Navarro | 8 | 0 | 8 | 100% |





