
Lucie Havlová
Lucie Havlova
Quốc gia
Séc
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th11 2011
Lucie Havlová (Séc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #270 | #274 | #257 |
| 2015 | #89 | #246 | — |
| 2014 | #87 | #260 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2011 | Đơn nữ | R64 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Alžběta Bášová | 22 | 11 | 11 | 50% | 2010 – 2011 |
Adam Mendrek | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Zuzana Pavelková | 1 | 0 | 1 | 0% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Carissa Turner | 0 | 3 | 3 | 0% |
Line Kjærsfeldt | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sandra-Maria Jensen | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nicole Schaller | 0 | 2 | 2 | 0% |
Anastasia Chernyavskaya | 2 | 0 | 2 | 100% |
Sarah Thomas | 0 | 2 | 2 | 0% |
Maja Šavor | 1 | 1 | 2 | 50% |



