
Matthias Almer
Quốc gia
Áo
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th6 2019
Matthias Almer (Áo) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam |
|---|---|
| 2014 | #194 |
| 2013 | #82 |
| 2012 | #91 |
| 2011 | #159 |
| 2010 | #127 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2018 | Đơn nam | Qual. R64 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Dominik Stipsits | 11 | 5 | 6 | 45% | 2011 – 2012 |
Sarina Kohlfürst | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Fabian Roth | 3 | 3 | 6 | 50% |
Ville Lång | 0 | 3 | 3 | 0% |
Nick Fransman | 1 | 2 | 3 | 33% |
Soo Teck Zhi | 2 | 1 | 3 | 67% |
Marin Baumann | 2 | 1 | 3 | 67% |
Iikka Heino | 3 | 0 | 3 | 100% |
Misha Zilberman | 0 | 2 | 2 | 0% |







