
Melker Z-Bexell
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
26 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th1 2024
Melker Z-Bexell (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2024 | #167 | #316 |
| 2023 | #87 | #245 |
| 2022 | #88 | #144 |
| 2021 | #196 | #128 |
| 2020 | #186 | #158 |
| 2019 | #196 | #371 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R1 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tilda Sjöö | 58 | 31 | 27 | 53% | 2018 – 2023 |
Joel Hansson | 54 | 26 | 28 | 48% | 2018 – 2024 |
Moa Sjöö | 2 | 1 | 1 | 50% | 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mads Vestergaard | 0 | 5 | 5 | 0% |
Zach Russ | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ethan van Leeuwen | 1 | 3 | 4 | 25% |
Daniel Lundgaard | 0 | 4 | 4 | 0% |
Emil Hybel | 2 | 2 | 4 | 50% |
Annie Lado | 1 | 2 | 3 | 33% |
Rory Easton | 0 | 3 | 3 | 0% |





