
Natalia Koch Rohde
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th4 2018
Natalia Koch Rohde (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2019 | #83 |
| 2018 | #35 |
| 2017 | #38 |
| 2016 | #38 |
| 2014 | #50 |
| 2013 | #44 |
| 2012 | #158 |
| 2011 | #161 |
| 2010 | #264 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nữ | R16 | 3,600 | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anna Thea Madsen | 3 | 2 | 1 | 67% | 2012 |
Kristoffer Knudsen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Olga Konon | 2 | 3 | 5 | 40% |
Luise Heim | 5 | 0 | 5 | 100% |
Michelle Li | 0 | 3 | 3 | 0% |
Aya Ohori | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kirsty Gilmour | 0 | 3 | 3 | 0% |
Linda Zetchiri | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ksenia Polikarpova | 3 | 0 | 3 | 100% |








