
Anna Thea Madsen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th4 2018
Anna Thea Madsen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2019 | #128 |
| 2018 | #114 |
| 2017 | #77 |
| 2016 | #54 |
| 2014 | #43 |
| 2013 | #44 |
| 2012 | #36 |
| 2011 | #75 |
| 2010 | #43 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | 🥈 F | — | |
| 2018 | Đơn nữ | 🥇 W | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Flore Vandenhoucke | 5 | 4 | 1 | 80% | 2012 |
Natalia Koch Rohde | 3 | 2 | 1 | 67% | 2012 |
Sandra-Maria Jensen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Mette Poulsen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Beatriz Corrales | 1 | 7 | 8 | 13% |
Soraya de Visch Eijbergen | 5 | 1 | 6 | 83% |
Airi Mikkelä | 5 | 0 | 5 | 100% |
Petya Nedelcheva | 4 | 0 | 4 | 100% |
Kirsty Gilmour | 1 | 3 | 4 | 25% |
Line Kjærsfeldt | 0 | 4 | 4 | 0% |
Natalia Perminova | 3 | 1 | 4 | 75% |










