
Nicole Grether
Quốc gia
Canada
Tuổi
51 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th4 2015
Nicole Grether (Canada) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 14 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 14 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Eva Lee (Hoa Kỳ), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Carebaco International Championships 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #16 | #33 | #246 |
| 2015 | #16 | #36 | — |
| 2014 | #28 | #45 | — |
| 2013 | #88 | — | — |
| 2012 | #38 | #56 | — |
| 2011 | #31 | #50 | — |
| 2010 | #39 | #111 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2014 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2014 | Đôi nữ | QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Charmaine Reid | 187 | 91 | 96 | 49% | 2008 – 2015 |
Juliane Schenk | 60 | 38 | 22 | 63% | 2004 – 2007 |
Tim Dettmann | 5 | 2 | 3 | 40% | 2009 |
Michał Łogosz | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Eva Lee | 4 | 8 | 12 | 33% |
Paula Lynn Cao Hok | 4 | 8 | 12 | 33% |
Kamilla Rytter Juhl | 2 | 9 | 11 | 18% |
Lena Frier Kristiansen | 2 | 9 | 11 | 18% |
Petya Nedelcheva | 3 | 3 | 6 | 50% |
Iris Wang | 5 | 1 | 6 | 83% |
Michelle Li | 0 | 5 | 5 | 0% |






