
Nicole Schaller
Quốc gia
Thụy Sĩ
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th5 2019
Nicole Schaller (Thụy Sĩ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #290 | #217 |
| 2015 | #111 | #242 |
| 2014 | #69 | — |
| 2013 | #94 | — |
| 2012 | #58 | — |
| 2011 | #52 | — |
| 2010 | #149 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ayla Huser | 7 | 2 | 5 | 29% | 2010 – 2011 |
Sanya Herzig | 6 | 3 | 3 | 50% | 2009 – 2011 |
Jan Fröhlich | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Oliver Schaller | 3 | 1 | 2 | 33% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Panuga Riou | 4 | 2 | 6 | 67% |
Maja Tvrdy | 3 | 2 | 5 | 60% |
Kirsty Gilmour | 1 | 3 | 4 | 25% |
Linda Zetchiri | 1 | 3 | 4 | 25% |
Zuzana Pavelková | 3 | 1 | 4 | 75% |
Fabienne Deprez | 1 | 3 | 4 | 25% |
Fontaine Mica Wright | 1 | 2 | 3 | 33% |





