
Hitomi Oka
OKA Hitomi
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th7 2011
Hitomi Oka (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #94 | #117 |
| 2015 | #97 | #127 |
| 2014 | — | #204 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2011 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2011 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đơn nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kana Ito | 10 | 5 | 5 | 50% | 2010 |
Asumi Kugo | 1 | 0 | 1 | 0% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Michelle Li | 2 | 1 | 3 | 67% |
Nicole Grether | 1 | 2 | 3 | 33% |
Sayaka Takahashi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Charmaine Reid | 1 | 1 | 2 | 50% |
Sung Ji-hyun | 1 | 0 | 1 | 100% |
Eefje Muskens | 1 | 0 | 1 | 100% |
Shinta Mulia Sari | 0 | 1 | 1 | 0% |





