
Kana Ito
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th9 2016
Kana Ito (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #97 | #94 |
| 2015 | #97 | #97 |
| 2014 | #73 | #145 |
| 2013 | #53 | — |
| 2012 | #41 | — |
| 2011 | #60 | — |
| 2010 | #65 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2015 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2015 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hitomi Oka | 10 | 5 | 5 | 50% | 2010 |
Mami Naito | 5 | 3 | 2 | 60% | 2008 |
Asumi Kugo | 5 | 4 | 1 | 80% | 2011 |
Chow Pak Chuu | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Ayumi Mine | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Aya Wakisaka | 1 | 0 | 1 | 0% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sayaka Sato | 1 | 3 | 4 | 25% |
Pai Hsiao-Ma | 1 | 2 | 3 | 33% |
Chan Tsz Ka | 2 | 1 | 3 | 67% |
Liang Xiaoyu | 2 | 1 | 3 | 67% |
Nicole Grether | 1 | 2 | 3 | 33% |
Masayo Nojirino | 1 | 2 | 3 | 33% |
Wang Linling | 3 | 0 | 3 | 100% |






