
Asumi Kugo
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th10 2018
Asumi Kugo (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #383 | — | — |
| 2019 | #87 | — | — |
| 2018 | #82 | — | — |
| 2017 | #58 | — | — |
| 2016 | #107 | — | — |
| 2015 | #149 | — | #499 |
| 2014 | #82 | #357 | — |
| 2013 | #148 | — | — |
| 2012 | #66 | #349 | — |
| 2011 | #90 | #363 | — |
| 2010 | #64 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Megumi Yokoyama | 47 | 36 | 11 | 77% | 2012 – 2018 |
Yui Miyauchi | 24 | 16 | 8 | 67% | 2013 – 2014 |
Kana Ito | 5 | 4 | 1 | 80% | 2011 |
Hiroyuki Saeki | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Shohei Hoshino | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Hitomi Oka | 1 | 0 | 1 | 0% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yoo Hae-won | 1 | 2 | 3 | 33% |
Soong Fie Cho | 3 | 0 | 3 | 100% |
Shizuka Matsuo | 0 | 2 | 2 | 0% |
Mami Naito | 0 | 2 | 2 | 0% |
Isabel Lohau | 2 | 0 | 2 | 100% |
Koharu Yonemoto | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chow Mei Kuan | 2 | 0 | 2 | 100% |









