
Oliver Babic
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th5 2015
Oliver Babic (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2014 | #261 |
| 2013 | #69 |
| 2012 | #100 |
| 2011 | #221 |
| 2010 | #166 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2015 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kasper Antonsen | 48 | 32 | 16 | 67% | 2012 – 2015 |
Josephine van Zaane | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Johannes Pistorius | 4 | 0 | 4 | 100% |
Marvin Emil Seidel | 4 | 0 | 4 | 100% |
Mathias Christiansen | 1 | 2 | 3 | 33% |
Adam Cwalina | 0 | 3 | 3 | 0% |
Przemysław Wacha | 0 | 3 | 3 | 0% |
David Daugaard | 1 | 2 | 3 | 33% |
Filip Michael Duwall Myhren | 2 | 1 | 3 | 67% |







