
Rebekka Findlay
Quốc gia
Scotland
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th8 2017
Rebekka Findlay (Scotland) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2018 | #171 | — | — |
| 2017 | #59 | — | — |
| 2016 | #72 | #276 | — |
| 2014 | #248 | #234 | — |
| 2013 | #151 | #204 | — |
| 2012 | #115 | #216 | #400 |
| 2011 | #101 | — | #334 |
| 2010 | #90 | — | #308 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R64 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Caitlin Pringle | 52 | 20 | 32 | 38% | 2013 – 2017 |
Patrick MacHugh | 8 | 3 | 5 | 38% | 2014 – 2015 |
Adam Hall | 8 | 4 | 4 | 50% | 2013 – 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ekaterina Malkova | 0 | 3 | 3 | 0% |
Marie Batomene | 0 | 3 | 3 | 0% |
Caroline Black | 2 | 1 | 3 | 67% |
Linda Efler | 3 | 0 | 3 | 100% |
Anastasiia Akchurina | 0 | 2 | 2 | 0% |
Carissa Turner | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kateřina Tomalová | 1 | 1 | 2 | 50% |









