
Caitlin Pringle
Quốc gia
Scotland
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th11 2017
Caitlin Pringle (Scotland) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2019 | — | #440 |
| 2018 | #171 | #403 |
| 2017 | #59 | #313 |
| 2016 | #72 | — |
| 2014 | #246 | — |
| 2013 | #151 | — |
| 2012 | #115 | #193 |
| 2011 | #101 | #176 |
| 2010 | #90 | #225 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2017 | Đôi nữ | R64 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rebekka Findlay | 52 | 20 | 32 | 38% | 2013 – 2017 |
Patrick MacHugh | 16 | 6 | 10 | 38% | 2012 – 2014 |
Jillie Cooper | 3 | 2 | 1 | 67% | 2014 |
Oliver Gwilt | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 |
Adam Hall | 2 | 0 | 2 | 0% | 2014 – 2015 |
Jelske Snoeck | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sophie Brown | 1 | 3 | 4 | 25% |
Heather Olver | 0 | 3 | 3 | 0% |
Isabel Lohau | 0 | 2 | 2 | 0% |
Carissa Turner | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ekaterina Malkova | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kateřina Tomalová | 1 | 1 | 2 | 50% |
Anne Tran | 0 | 2 | 2 | 0% |









