
Rian Sukmawan
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th8 2014
Rian Sukmawan (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2016 | #16 |
| 2015 | #37 |
| 2014 | #70 |
| 2013 | #175 |
| 2012 | #90 |
| 2011 | #91 |
| 2010 | #136 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | 5,700 | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | 3,500 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yonathan Suryatama Dasuki | 84 | 49 | 35 | 58% | 2007 – 2010 |
Rendra Wijaya | 34 | 24 | 10 | 71% | 2011 – 2014 |
Bona Septano | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Yoga Ukikasah | 1 | 0 | 1 | 0% | 2005 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Markis Kido | 2 | 6 | 8 | 25% |
Mohd Fairuzizuan Mohd Tazari | 1 | 7 | 8 | 13% |
Koo Kien Keat | 0 | 7 | 7 | 0% |
Mohd Zakry Abdul Latif | 1 | 6 | 7 | 14% |
Tan Boon Heong | 0 | 6 | 6 | 0% |
Hendra Setiawan | 1 | 4 | 5 | 20% |
Kristof Hopp | 5 | 0 | 5 | 100% |






