
Rusydina Antardayu Riodingin
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th10 2019
Rusydina Antardayu Riodingin (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #151 | — | — |
| 2021 | #108 | — | — |
| 2020 | #72 | #269 | #279 |
| 2019 | #74 | #160 | #279 |
| 2018 | #65 | #106 | #318 |
| 2017 | #66 | #90 | #319 |
| 2016 | #374 | #110 | — |
| 2014 | — | #116 | — |
| 2013 | — | #90 | — |
| 2012 | #362 | #88 | — |
| 2011 | — | #180 | — |
| 2010 | #359 | #135 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Arif Abdul Latif | 57 | 28 | 29 | 49% | 2014 – 2019 |
Lyanny Alessandra Mainaky | 2 | 0 | 2 | 0% | 2018 |
Lim Peiy Yee | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Razif Abdul Latif | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Kittipak Dubthuk | 1 | 0 | 1 | 0% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Pornpawee Chochuwong | 2 | 1 | 3 | 67% |
Tee Jing Yi | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kim Hyo-min | 0 | 3 | 3 | 0% |
Hung Shih-Han | 2 | 1 | 3 | 67% |
Febby Angguni | 0 | 3 | 3 | 0% |
Dinar Dyah Ayustine | 0 | 3 | 3 | 0% |
Angelica Wiratama | 0 | 3 | 3 | 0% |









