
Arif Abdul Latif
Mohamad Arif Ab Latif Arif
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th12 2023
Arif Abdul Latif (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch YONEX German Open 2007 2 lần (2007, 2007).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | #273 | — | #334 |
| 2023 | #272 | — | #347 |
| 2022 | #61 | — | #151 |
| 2021 | #45 | — | #108 |
| 2020 | #32 | — | #72 |
| 2019 | #29 | — | #74 |
| 2018 | #40 | — | #65 |
| 2017 | #170 | #130 | #66 |
| 2016 | #175 | #112 | #374 |
| 2015 | — | #49 | — |
| 2014 | #253 | #46 | — |
| 2013 | #257 | #51 | — |
| 2012 | #467 | #33 | #362 |
| 2011 | #433 | #31 | — |
| 2010 | #445 | #57 | #359 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam | Qual. QF | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nur Mohd Azriyn Ayub | 69 | 38 | 31 | 55% | 2016 – 2020 |
Rusydina Antardayu Riodingin | 57 | 28 | 29 | 49% | 2014 – 2019 |
Vountus Indra Mawan | 22 | 11 | 11 | 50% | 2005 – 2013 |
Watchara Buranakuea | 10 | 7 | 3 | 70% | 2016 |
Jonathan Bing Tsan Lai | 5 | 5 | 0 | 100% | 2023 |
Rachel Honderich | 4 | 3 | 1 | 75% | 2023 |
Lim Khim Wah | 4 | 2 | 2 | 50% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Tommy Sugiarto | 1 | 5 | 6 | 17% |
Vladimir Ivanov | 3 | 2 | 5 | 60% |
Dionysius Hayom Rumbaka | 0 | 5 | 5 | 0% |
Lu Ching-Yao | 0 | 4 | 4 | 0% |
Yang Po-Han | 1 | 3 | 4 | 25% |
Andre Kurniawan Tedjono | 1 | 3 | 4 | 25% |
Alamsyah Yunus | 0 | 4 | 4 | 0% |











