
Sanave Thomas
Quốc gia
Ấn Độ
Tuổi
45 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th9 2023
Sanave Thomas (Ấn Độ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch Bahrain International Challenge 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #14 | — |
| 2015 | #20 | — |
| 2014 | #27 | — |
| 2012 | #28 | #240 |
| 2011 | #118 | #180 |
| 2010 | #144 | #175 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | MD 40 | R16 | — | |
| 2023 | XD 40 | R16 | — | |
| 2019 | MD 35 | R16 | — | |
| 2017 | MD 35 | 🥇 W | — | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rupesh Kumar | 142 | 81 | 61 | 57% | 2005 – 2017 |
Prajakta Sawant | 8 | 6 | 2 | 75% | 2013 – 2014 |
Valiyaveetil Diju | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Yong-dae | 1 | 4 | 5 | 20% |
Valiyaveetil Diju | 3 | 2 | 5 | 60% |
Jung Jae-sung | 1 | 4 | 5 | 20% |
Andrew Ellis | 4 | 0 | 4 | 100% |
Hendra Aprida Gunawan | 0 | 4 | 4 | 0% |
Alvent Yulianto | 0 | 4 | 4 | 0% |
Jonas Rasmussen | 1 | 3 | 4 | 25% |






