
Sayaka Sato
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th8 2019
Sayaka Sato (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 1000, 6 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Sung Ji-hyun (Hàn Quốc), với 13 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Super 1000🥇 Super 300🥇 Super 100 ×3🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2021 | #422 | — |
| 2020 | #91 | — |
| 2019 | #20 | — |
| 2018 | #13 | — |
| 2017 | #12 | — |
| 2016 | #14 | #139 |
| 2015 | #15 | — |
| 2014 | #12 | — |
| 2013 | #13 | — |
| 2012 | #22 | — |
| 2011 | #68 | — |
| 2010 | #46 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Masayo Nojirino | 5 | 3 | 2 | 60% | 2009 |
Ayane Kurihara | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Yuka Kusunose | 1 | 0 | 1 | 0% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sung Ji-hyun | 2 | 11 | 13 | 15% |
Ratchanok Intanon | 3 | 9 | 12 | 25% |
Saina Nehwal | 2 | 6 | 8 | 25% |
Petya Nedelcheva | 5 | 2 | 7 | 71% |
Yamaguchi Akane | 2 | 5 | 7 | 29% |
Tai Tzu-Ying | 1 | 5 | 6 | 17% |
Porntip Buranaprasertsuk | 3 | 3 | 6 | 50% |








