
Ayane Kurihara
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th11 2019
Ayane Kurihara (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #55 | — | — |
| 2021 | #44 | — | — |
| 2020 | #30 | #174 | — |
| 2019 | #22 | #172 | — |
| 2018 | #16 | #130 | — |
| 2017 | #11 | #65 | — |
| 2016 | #12 | #55 | #52 |
| 2015 | — | #59 | #27 |
| 2014 | #17 | #39 | #29 |
| 2013 | #19 | #23 | — |
| 2012 | #347 | #22 | — |
| 2011 | — | #158 | — |
| 2010 | — | #57 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kenta Kazuno | 102 | 51 | 51 | 50% | 2015 – 2017 |
Kohei Gondo | 62 | 34 | 28 | 55% | 2018 – 2019 |
Naru Shinoya | 59 | 40 | 19 | 68% | 2014 – 2015 |
Shizuka Uchida | 21 | 11 | 10 | 52% | 2008 – 2010 |
Arisa Higashino | 10 | 4 | 6 | 40% | 2016 – 2017 |
Masayo Nojirino | 5 | 2 | 3 | 40% | 2008 |
Ryota Taohata | 4 | 3 | 1 | 75% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Shin Seung-chan | 2 | 6 | 8 | 25% |
Huang Dongping | 2 | 5 | 7 | 29% |
Chan Peng Soon | 1 | 6 | 7 | 14% |
Goh Liu Ying | 1 | 6 | 7 | 14% |
Zheng Siwei | 0 | 6 | 6 | 0% |
Chen Qingchen | 1 | 5 | 6 | 17% |
Linda Efler | 3 | 3 | 6 | 50% |













