
Masayo Nojirino
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th9 2016
Masayo Nojirino (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #104 | #141 |
| 2015 | #98 | #156 |
| 2014 | #161 | #193 |
| 2013 | #309 | — |
| 2012 | #216 | — |
| 2011 | #308 | — |
| 2010 | #317 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2014 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Sayaka Sato | 5 | 3 | 2 | 60% | 2009 |
Ayane Kurihara | 5 | 2 | 3 | 40% | 2008 |
Minatsu Mitani | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 |
Shizuka Uchida | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 – 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kana Ito | 2 | 1 | 3 | 67% |
Ayane Kurihara | 0 | 3 | 3 | 0% |
Reika Kakiiwa | 0 | 2 | 2 | 0% |
Mizuki Fujii | 0 | 2 | 2 | 0% |
Pai Yu-Po | 2 | 0 | 2 | 100% |
Sabrina Jaquet | 2 | 0 | 2 | 100% |
Shizuka Uchida | 1 | 1 | 2 | 50% |







