
Stephanie Widjaja
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
23 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th2 2025
Stephanie Widjaja (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2025. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2025 | #202 |
| 2024 | #101 |
| 2023 | #83 |
| 2022 | #108 |
| 2021 | #277 |
| 2020 | #206 |
| 2019 | #215 |
| 2018 | #434 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ester Nurumi Tri Wardoyo | 7 | 5 | 2 | 71% | 2020 |
Komang Ayu Cahya Dewi | 3 | 2 | 1 | 67% | 2020 |
Putri Kusuma Wardani | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mutiara Ayu Puspitasari | 2 | 2 | 4 | 50% |
Tung Ciou-Tong | 3 | 0 | 3 | 100% |
Bilqis Prasista | 3 | 0 | 3 | 100% |
Manami Suizu | 2 | 1 | 3 | 67% |
An Se-young | 0 | 2 | 2 | 0% |
Elena Komendrovskaja | 2 | 0 | 2 | 100% |
Nguyễn Thùy Linh | 0 | 2 | 2 | 0% |








