
Sumiya Nihei
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 31 Th3 2023
Sumiya Nihei (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2024 | — | #404 |
| 2023 | #49 | #356 |
| 2022 | #51 | — |
| 2021 | #452 | — |
| 2020 | #435 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Minami Asakura | 31 | 25 | 6 | 81% | 2022 |
Yujiro Nishikawa | 3 | 2 | 1 | 67% | 2023 |
Masayuki Onodera | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Sayaka Hobara | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Chia-Hsin | 2 | 0 | 2 | 100% |
Ye Hong-Wei | 2 | 0 | 2 | 100% |
Po Li-Wei | 2 | 0 | 2 | 100% |
Chang Ko-Chi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chang Ching-Hui | 2 | 0 | 2 | 100% |
Yang Ching-Tun | 2 | 0 | 2 | 100% |
Lee Chih-Chen | 0 | 2 | 2 | 0% |








