
Suzanne Rayappan
Quốc gia
Anh
Tuổi
44 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th6 2013
Suzanne Rayappan (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 2 Đã giành danh hiệu BWF Đã vô địch YONEX SLOVAK international 2006 2 lần (2006, 2006).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2012 | #173 |
| 2011 | #177 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2009 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2009 | Đôi nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
David Lindley | 64 | 33 | 31 | 52% | 2005 – 2009 |
Jenny Wallwork | 35 | 16 | 19 | 46% | 2006 – 2013 |
Heather Olver | 14 | 8 | 6 | 57% | 2008 – 2009 |
Sarah Bok | 7 | 6 | 1 | 86% | 2006 – 2012 |
Imogen Bankier | 4 | 1 | 3 | 25% | 2007 – 2008 |
Dean George | 4 | 3 | 1 | 75% | 2006 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kamilla Rytter Juhl | 0 | 5 | 5 | 0% |
Imogen Bankier | 2 | 3 | 5 | 40% |
Laura Choinet | 5 | 0 | 5 | 100% |
Liliyana Natsir | 1 | 3 | 4 | 25% |
Anastasia Russkikh | 2 | 2 | 4 | 50% |
Nova Widianto | 1 | 3 | 4 | 25% |
Élisa Chanteur | 4 | 0 | 4 | 100% |




